Tổng hợp chi tiết diện tích và giá bán Center Avenue tại Vinhomes Global Gate Cổ Loa Hà Nội. Cập nhật bảng giá theo từng trục từ 14.4 tỷ đến 29 tỷ, đơn giá 140-204 triệu/m², đã gồm VAT và phí bảo trì.
Tổng quan chi tiết về diện tích và giá bán Center Avenue tại Vinhomes Global Gate
| STT | Hạng mục | Diện tích tương ứng | Giá bán / Nội dung chi tiết | Giá thuê dự kiến |
| 1 | Tổng diện tích phân khu | 2,9 ha | – | Chưa công bố |
| 2 | Tổng số căn | – | 98 căn | Chưa công bố |
| 3 | Đơn giá chung toàn phân khu | – | 140 – 204 triệu đồng/m² | Chưa công bố |
| 4 | Ghi chú giá bán | – | Giá dự kiến, đã gồm VAT và kinh phí bảo trì, theo phương án trả tiền độ | Chưa công bố |
| 5 | Phạm vi áp dụng giá | – | Không bao gồm các căn góc | Chưa công bố |
| 6 | Trục NN6 – Giá tối thiểu | 96 m² | 14.4 tỷ đồng | Chưa công bố |
| 7 | Trục NN6 – Giá tối đa | 96 m² | 19,5 tỷ đồng | Chưa công bố |
| 8 | Trục NN7 – Giá tối thiểu | 96 m² | 18 tỷ đồng | Chưa công bố |
| 9 | Trục NN7 – Giá tối đa | 96 m² | 19,5 tỷ đồng | Chưa công bố |
| 10 | Trục AD – Giá tối thiểu | 114 m² | 22 tỷ đồng | Chưa công bố |
| 11 | Trục AD – Giá tối đa | 114 m² | 23,5 tỷ đồng | Chưa công bố |
| 12 | Trục TP4 – Giá tối thiểu | 114 m² | 28 tỷ đồng | Chưa công bố |
| 13 | Trục TP4 – Giá tối đa | 114 m² | 29 tỷ đồng | Chưa công bố |
| 14 | Trục TP2.2 – Giá tối thiểu | 155 m² | 27,7 tỷ đồng | Chưa công bố |
| 15 | Trục TP2.2 – Giá tối đa | 155 m² | 28,6 tỷ đồng | Chưa công bố |
| 16 | Nhóm diện tích nhỏ nhất | 96 m² | Áp dụng cho trục NN6 và NN7 | Chưa công bố |
| 17 | Nhóm diện tích trung bình | 114 m² | Áp dụng cho trục AD và TP4 | Chưa công bố |
| 18 | Nhóm diện tích lớn nhất | 155 m² | Áp dụng cho trục TP2.2 | Chưa công bố |
| 19 | Tổng giá thấp nhất toàn phân khu | 96 m² | 18 tỷ đồng (trục NN6, NN7) | Chưa công bố |
| 20 | Tổng giá cao nhất toàn phân khu | 114 m² | 29 tỷ đồng (trục TP4) | Chưa công bố |
| 21 | Chênh lệch min-max trục NN6 | 96 m² | 1,5 tỷ đồng | Chưa công bố |
| 22 | Chênh lệch min-max trục NN7 | 96 m² | 1,5 tỷ đồng | Chưa công bố |
| 23 | Chênh lệch min-max trục AD | 114 m² | 1,5 tỷ đồng | Chưa công bố |
| 24 | Chênh lệch min-max trục TP4 | 114 m² | 1 tỷ đồng | Chưa công bố |
| 25 | Chênh lệch min-max trục TP2.2 | 155 m² | 0,9 tỷ đồng | Chưa công bố |
| 26 | Đơn giá quy đổi trục NN6 | 96 m² | Khoảng 187 – 203 triệu đồng/m² | Chưa công bố |
| 27 | Đơn giá quy đổi trục AD | 114 m² | Khoảng 193 – 206 triệu đồng/m² | Chưa công bố |
| 28 | Đơn giá quy đổi trục TP2.2 | 155 m² | Khoảng 179 – 185 triệu đồng/m² | Chưa công bố |
| 29 | Đơn giá quy đổi trục TP4 | 114 m² | Cao hơn mức trung bình phân khu | Chưa công bố |
| 30 | Đặc điểm định giá tổng thể | 96 – 155 m² | Giá phân tầng theo diện tích và vị trí từng trục đường | Chưa công bố |
Center Avenue là phân khu thương mại – shophouse nằm trong khu đô thị Vinhomes Global Gate tại Cổ Loa, Hà Nội. Theo thông tin trên bản đồ giá, phân khu này có tổng diện tích 2,9 héc-ta với 98 căn. Đây là quy mô tương đối khiêm tốn trong tổng thể đại đô thị, tạo nên tính khan hiếm nhất định cho sản phẩm.
Tổng quan về diện tích
Diện tích các căn được phân theo từng trục đường cụ thể, phản ánh sự đa dạng về quy mô sản phẩm:
- Trục NN6 và Trục NN7: Diện tích đồng nhất 96 m². Đây là nhóm có diện tích nhỏ nhất trong các sản phẩm được công bố, phù hợp với nhu cầu kinh doanh quy mô vừa hoặc tối ưu vốn đầu tư.
- Trục AD và Trục TP4: Cùng diện tích 114 m². Nhóm này chiếm vị trí trung bình về quy mô, cân bằng giữa diện tích sử dụng và tổng mức đầu tư.
- Trục TP2.2: Diện tích lớn nhất với 155 m². Đây là lựa chọn dành cho các mô hình kinh doanh cần không gian rộng rãi hơn.
Sự phân bổ diện tích như trên cho thấy chiến lược đa dạng hóa sản phẩm: từ căn nhỏ dễ tiếp cận đến căn lớn có tiềm năng khai thác công năng linh hoạt. Bản đồ còn ghi nhận các yếu tố liên quan đến diện tích xây dựng (tổng diện tích sàn xây dựng, diện tích sàn tầng 1, diện tích sử dụng bổ sung), hỗ trợ người mua đánh giá khả năng bố trí không gian kinh doanh thực tế.
Tổng quan về giá bán
Giá bán được công bố theo khung min – max trên từng trục, với mức đơn giá tổng thể 140 – 204 triệu đồng/m². Đây là giá dự kiến đã bao gồm VAT và kinh phí bảo trì, áp dụng theo phương án trả tiền theo tiến độ. Giá không áp dụng cho các căn góc.
Chi tiết theo từng trục như sau:
Trục NN6 và Trục NN7 (diện tích 96 m²)
- Giá tối thiểu: 14.4 tỷ đồng
- Giá tối đa: 19,5 tỷ đồng
Đây là nhóm có tổng giá thấp nhất. Đơn giá quy đổi xấp xỉ 187 – 203 triệu đồng/m², nằm trong khung chung của phân khu. Khoảng chênh lệch 1,5 tỷ đồng chủ yếu do vị trí trong dãy (gần nút giao, hướng đón khách hoặc khoảng cách đến tiện ích).
Trục AD (diện tích 114 m²)
- Giá tối thiểu: 18 tỷ đồng
- Giá tối đa: 23,5 tỷ đồng
Tổng giá tăng rõ rệt so với nhóm 96 m² nhờ diện tích lớn hơn và vị trí thuận lợi hơn trên bản đồ. Đơn giá quy đổi khoảng 193 – 206 triệu đồng/m². Chênh lệch min-max vẫn ở mức 1,5 tỷ đồng.
Trục TP2.2 (diện tích 155 m²)
- Giá tối thiểu: 22 tỷ đồng
- Giá tối đa: 28,6 tỷ đồng
Đây là nhóm có tổng giá cao do diện tích lớn nhất. Tuy nhiên, đơn giá quy đổi lại cạnh tranh hơn (khoảng 179 – 185 triệu đồng/m²). Khoảng chênh lệch chỉ khoảng 900 triệu đồng, cho thấy sự đồng đều tương đối giữa các căn trong trục.
Trục TP4 (diện tích 114 m²)
- Giá tối thiểu: 25 tỷ đồng
- Giá tối đa: 29 tỷ đồng
Mặc dù diện tích giống trục AD, nhưng khung giá cao hơn đáng kể. Đây là mức tổng giá cao nhất trong các nhóm được công bố, phản ánh vị trí đắc địa hơn trên bản đồ (gần đường rộng và các khu vực tập trung tiện ích).
Nhận xét tổng hợp về diện tích và giá bán
Sự kết hợp giữa diện tích và giá bán thể hiện logic định giá rõ ràng:
- Diện tích nhỏ (96 m²) gắn với tổng giá thấp nhất (18 – 19,5 tỷ), tạo cửa vào dễ dàng.
- Diện tích trung bình (114 m²) phân thành hai mức giá khác nhau tùy vị trí (22 – 23,5 tỷ ở trục AD và 28 – 29 tỷ ở trục TP4).
- Diện tích lớn (155 m²) đi kèm tổng giá cao nhất nhưng đơn giá tương đối hợp lý.
Yếu tố vị trí (độ rộng đường, khoảng cách đến cổng Center Avenue, tòa văn phòng, bãi đỗ xe và các điểm tiện ích) đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra sự chênh lệch giá giữa các trục có cùng diện tích. Việc loại trừ căn góc khỏi khung min-max cũng là điểm cần lưu ý, vì những căn này thường có giá cao hơn do lợi thế hai mặt tiền.
Tóm lại, Center Avenue cung cấp đa dạng lựa chọn về diện tích từ 96 m² đến 155 m², với khung giá tổng từ 18 tỷ đến 29 tỷ đồng và đơn giá 178 – 204 triệu đồng/m² (đã gồm VAT và kinh phí bảo trì). Quy mô 2,9 ha với 98 căn tạo nên sự tập trung và khan hiếm tương đối cho phân khu thương mại này.
Liên hệ mở bán và cho thuê: 0919875966
Giá bán Center Avenue; https://vinhomescoloadonganh.com.vn/gia-ban-center-avenue
Thông tin chi tiết về dự án: https://vinhomescoloadonganh.com.vn/center-avenue




Liên hệ với chúng tôi